Liên Kết Web
    Hoạt động giáo dục
    Bản Tin
    số lượt truy cập
    mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
    mod_vvisit_counterHôm nay13
    mod_vvisit_counterHôm qua155
    mod_vvisit_counterTuần này13
    mod_vvisit_counterTuần trước928
    mod_vvisit_counterTháng này3407
    mod_vvisit_counterTháng trước4687
    mod_vvisit_counterTổng cộng118557

    Online (20 minutes ago): 1
    Your IP: 23.23.8.131
    ,
    Today: Tháng 11 22, 2014

    RSS
    RSS RSS
    Home Lớp lá Kế hoạch năm học 2011-2012 Lớp 5 Tuổi
    Kế hoạch năm học 2011-2012 Lớp 5 Tuổi In
    Thứ tư, 23 Tháng 11 2011 15:09

    KẾ HOẠCH NĂM HỌC

    1.  ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP:

    -         Lớp 5 tuổi được đặt ở cơ sở 2, thoáng mát, sạch đẹp.

    -         Hai giáo viên phụ trách:

    Giáo viên 1: Nguyễn Thị Thu Thủy

    • Trình độ: Đại Học Mầm Non.
    • Giáo viên 2: Đặng Phương Thùy.

    • Trình độ: CĐSP Mầm Non.

    -    Sỉ số học sinh: 29 cháu. Trong đó 13 nam, 16 nữ.

    • Thuận lợi:

    -       Lớp học được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất cho các hoạt động của cô và cháu.

    -    Hai cô trong lớp có tinh thần đoàn kết, nhiệt tình, hỗ trợ nhau trong công tác, không ngừng học tập phấn đấu nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của bản thân.

    • Khó khăn:

    -      Thành phần gia đình các cháu trong lớp đa số là dân lao động, buôn bán, ít có điều kiện quan tâm đến các hoạt động của nhà trường nên việc phối hợp giữa giáo viên và phụ huynh còn nhiều khó khăn.

    -      Cô Thủy kiêm nhiệm  Chủ tịch CĐ phần nào ảnh hưởng đến nề nếp sinh họat của trẻ.  

    B.  MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN:

    Chương trình giáo dục mẫu giáo nhằm giúp trẻ em từ 3 đến 6 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ, chuẩn bị cho trẻ vào học ở tiểu học.

    1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:

    -      Khỏe mạnh, cn nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

    -      Thực hiện được các vận đông cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

    -   Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

    -        Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

    -      Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe.

    -      Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo an tòan cho bản thân.

    2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

    -       Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng XQ.

    -      Có khả năng QS, SS, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ đích.

    -      Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

    -     Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng những cách khc nhau ( bằng hành động, hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói chủ yếu.

    -    Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về tóan.

    3. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

    -         Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

    -         Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau ( lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…).

    -         Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hằng ngày.

    -         Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

    -       Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

    -         Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết.

    4. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ  KỸ NĂNG XÃ HỘI:

    -        Có ý thức về bản thân.

    -      Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm của con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

    -       Có một số phẩm chất c nhn: mạnh dạn, tự tin, tự lực.

    -        Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, quan tâm, chia sẻ.

    -      Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt của gia đình, trương lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

    5. PHÁT TRIỂN THẪM MỸ:

    -        Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thin nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

    -        Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong hoạt động âm nhạc, TH.

    -        Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

    C. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC:

    1. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

    A. Đón trẻ-Trò chuyện sáng

    THÁNG

    NỘI DUNG

     

    9

    -Thói quen chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn

    -Thực hiện một số quy định ở lớp (cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, để đồ dùng-đồ chơi đúng chỗ)

    -Địa chỉ, điện thoại trường-lớp, tên các cô giáo, các bạn. Nói được họ tên, đặc điểm, khả năng và sở thích của bạn b .

    -Chơi các trò chơi nhẹ cùng cô

    -Giúp đỡ cô trong công việc được giao (trực nhật, xếp đồ chơi…)

    -Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự và ứng dụng chúng vào nhận biết bảng biểu sinh hoạt và lịch hoạt động trong ngày. Nói được ngày trên lốc lịch

    -Nhận biết cc bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất

    -Kể tên được một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày. Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe

     

     

     

     

     

    10

    -Có thói quen xin lỗi, cảm ơn, nói lễ phép, chào hỏi khi gặp mặt

    -Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn lên kệ,

    Chơi các trò chơi dân gian cùng cô

    -Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.Điểm giống và khác nhau của mình với người khác, chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

    -Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và ở trường lớp

    -Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. Nói được đặc điểm, khả năng và sở thích của người thân

    -Xem được giờ trên đồng hồ. Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày

    -Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

    -Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

     

     

     

     

     

    11

    -Thói quen chào khách đến lớp, lễ phép, nhận đồ vật bằng 2 tay

    -Không nói tục, chửi bậy.

    -Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn lên kệ, nhắc bạn cùng thực hiện

    -Cố gắng thực hiện công việc được giao đến cùng

    -Trẻ biết cần phải uống đủ nước. Liên quan giữa ăn uống và bệnh tật (ăn bẩn, uống nước chưa nấu sôi…sinh ra các bệnh)

    -Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau (thể hiện sự an ủi và chia vui với cô giáo, người thân và bạn bè)

     

     

     

    12

    -Biết sử dụng một số từ cho hỏi v từ lễ phép phù hợp với tình huống.

    -Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi

    -Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

    -Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

    -Thể hiện sự vui thích khi hòan thành công việc

    -Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác và giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

    -Trò chuyện về lợi ích của con vật, cách chăm sóc thú nuôi trong nhà

     

     

    1

    -Không nói leo, không ngắt lời người khác khi tròchuyện

    -Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày

    -Trò chuyện với trẻ về một số phong tục ngày Tết Nguyên Đán

    -Trò chuyện về cch ăn uống trong ngày Tết

    -Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

    -Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

    -Trò chuyện về lợi ích của cây xanh đối với đời sống con người

     

    2

    -Thói quen thưa gởi khi nói chuyện với người lớn và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Trò chuyện về lợi ích của việc ăn đầy đủ các loại rau-trái cây tốt cho sức khoẻ

    -Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình

    -Chơi các trò chơi vận động nhẹ cùng cô

    -Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

     

     

     

    3

    -Củng cố thói quen chào khách đến lớp, lễ phép, nhận đồ vật bằng 2 tay

    -Chơi các trị chơi dân gian cùng cô

    -Trò chuyện với trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (lửa, bếp, nước sôi, khói thuốc lá, bụi, bàn ủi đang nóng, kẹt cửa), hành động nguy hiểm (xô đẩy, đánh, cắn, chơi trên đường đi), vật dụng không an toàn (dao, vật nhọn, diêm, hộp quẹt gây cháy)

    -Biết các số điện thoại khẩn cấp: 114 (cứu hỏa), cứu thương (115)

    -Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

    -Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Cô và Mẹ”

     

     

    4

    -Củng cố thói quen biết xin lỗi khi làm điều sai, biết thưa gởi khi nói chuyện với người lớn, trả lời mạnh dạn-tự tin

    -Trò chuyện về mùa (mưa-nắng, nóng-lạnh) -> thay đổi trong sinh hoạt (người, cây, con vật)

    -Chơi các trò chơi nhẹ cùng cô

    -Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật, cây cối theo mùa

    -Giải thích được mối quan hệ về nguyên nhân – kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày

    -Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Giỗ Tổ Hùng Vương”

     

     

    5

    -Thói quen thưa gởi, lễ phép khi nói chuyện với người lớn và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Trị chuyện về một số sự kiện văn hóa của quê hương-đất nước

    -Trị chuyện với trẻ về một số tập qun của người Việt Nam

    -Biết kính yu Bc Hồ

    -Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Mừng sinh nhật Bác”

     

    B. Thể dục sáng

    THÁNG

    NỘI DUNG

     

    9

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 1, bụng 1, lườn 2, chân 1), hô hấp

    -Đi thường thẳng lưng, không cúi đầu phối hợp tay chn.

     

     

    10

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 1, bụng 1, lườn 2, chân 1), hô hấp

    -Đi chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh

    -Tập trèo lên xuống thang thể dục (7 giĩng)

     

     

    11

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 3, bụng 2, lườn 3, chân 3), hô hấp

    -Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh

     

     

    12

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 3, bụng 2, lườn 3, chân 3), hô hấp

    -Đi chạy thay đồi tốc độ theo đường dích dắc

    -Trèo lên xuống thang thể dục nhanh gọn

     

     

    1

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 2, bụng 3, lườn 4, chân 2), hô hấp

    -Đi nhấc cao đầu gối

     

     

    2

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 2, bụng 3, lườn 4, chân 2), hô hấp

    -Tro ln xuống dy

    -Chạy theo đường dích dắc

     

     

    3

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp

    -Chạy theo đường dích dắc

    -Chạy nâng cao đùi

     

     

    4

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp

    -Chạy nhấc cao đầu gối

    -Tập với xà đơn-xà kép

     

     

    5

    -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp

    -Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, dích dắc theo hiệu lệnh

    -Tiếp tục tập với xà đơn-xà kép

     

    C. Nề nếp ăn-ngủ

    THÁNG

    NỘI DUNG

     

    9

    -Biết một số món ăn thông thường của người VN: kho, canh, cháo, phở, mì…

    -Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (nước sôi, đồ ăn nóng...), không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

    -Đi vệ sinh đúng nơi quy định

    -Khơng tự ý uống thuốc khi chưa có sự cho php của cơ v ba mẹ

    -Biết giữ im lặng trong giờ ngủ

    -Thay quần áo khi bị ướt. Khi thức dậy biết cất gối, phụ cất chiếu với cô (chồng đồ không đổ)

     

     

    10

    -Kỹ năng vệ sinh cá nhân: rửa tay bằng xà phịng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. Kỹ năng lau mặt, đánh răng

    -Biết sử dụng đũa

    -Tập một số thói quen lịch sự: không nhai nhồm nhoàm, nhăt cơm rơi...Trật tự khi ăn

    -Tự thay quần áo khi bị ướt. Khi thức dậy biết cất gối, phụ cất chiếu, biết giúp đỡ bạn

    -Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ. Trật tự khi ngủ

     

     

    11

    -Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phịng thnh thạo, đánh răng đúng phương pháp

    -Đi vệ sinh đúng chỗ, giật nước bồn cầu, không nhổ bậy và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Có trách nhiệm khi được phân công: trực nhật

    -Biết lựa chọn món ăn theo ý muốn

    -Tiếp tục rèn kỹ năng sử dụng đũa thành thạo

    -Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Tự thay quần áo khi bị ướt.

     

     

    12

    -Kỹ năng chải răng đúng phương pháp, cất bàn chải đúng chỗ

    -Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Biết sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách

    -Thu dọn chén muỗng dơ vào xô theo loại, dọn bàn giúp cô

    -Không nói chuyện trong giờ ngủ

    -Lựa chọn, sử dụng trang phục ph hợp thời tiết

     

     

    1

    -Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày

    -Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho

    -Không nói chuyện trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Thói quen tự cất gối, chiếu gọn gàng, ngăn nắp sau khi ngủ dậy

     

     

    2

    -Hoàn thiện kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phịng thnh thạo, đánh răng đúng phương pháp

    -Đi vệ sinh đúng chỗ, giật nước bồn cầu, không nhổ bậy và nhắc bạn cùng thực hiện

    -Có trách nhiệm khi được phân công: trực nhật. Cùng thực hiện nhiệm vụ

    -Khơng nĩi chuyện trong giờ ngủ v nhắc bạn cng thực hiện

     

     

    3

    -Chủ động trong một số kỹ năng tự phục vụ

    -Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho, hắt hơi

    -Biết lựa chọn món ăn theo ý thích

    -Ngủ ngoan, đúng giờ

     

     

    4

    -Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ

    -Biết cách ăn để bảo vệ sức khỏe

    -Lựa chọn, sử dụng v ích lợi của việc mặc trang phục ph hợp thời tiết

    -Nhận biết 1 số dấu hiệu khi ốm v cch ứng xử

     

    5

    -Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ, trong vệ sinh cá nhân

    -Thói quen lịch sự trong ăn uống

    -Ngủ đủ giấc, đúng giờ

    D. Hoạt động chiều

    THÁNG

    NỘI DUNG

     

    9

    -Biết tự cài-cởi nút (tự mặc và cởi được áo), biết chọn quần áo để mặc

    -Biết chải tóc với sự giúp đỡ của cô

    -Không thay quần áo trước mặt người khác giới.

    -Rèn kỹ năng âm nhạc (hát đối đáp, vỗ theo phách-nhịp), văn học (kể chuyện, đọc thơ diễn cảm)

     

    10

    -Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, gấp quần áo

    -Biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

    -Không thay quần áo trước mặt người khác giới.

    -Biết chơi 1 số trị chơi dân gian nhẹ, nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

    -Thực hiện bi tập.

    -Rèn kỹ năng âm nhạc (hát to nhỏ, lĩnh xướng), tạo hình (gấp giấy)

     

     

    11

    -Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, gấp quần áo gọn gàng vào ba lô

    -Biết chải tóc, con gái biết buộc tóc với sự giúp đỡ của cô

    -Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

    -Thực hiện bài tập trong vở (tập tô, tập đồ các nét chữ)

    -Rèn kỹ năng âm nhạc (tập điệu cha cha cha), văn học (kể chuyện diễn cảm)

     

     

    12

    -Biết tự thay quần áo, biết lộn phải quần áo và gấp gọn gàng vào ba lô

    -Tự chải tóc cho mình, cho bạn

    -Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

    -Thực hiện bi tập trong vở.

    -Rèn kỹ năng văn học (đọc thơ theo nhịp điệu), tạo hình (sử dụng mu nước đậm nhạt)

     

     

    1

    -Biết cột dây nơ áo giúp bạn

    -Tự chải tóc, biết thắt bím tóc, chia tóc cột 2 đuôi cho bạn

    -Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

    -Thực hiện bi tập trong vở

    -Rèn kỹ năng âm nhạc (tập điệu rum ba), tạo hình (tập cắt hình đối xứng), văn học (tập đóng vai các nhn vật)

     

     

    2

    -Cột dây nơ áo thành thạo giúp bạn

    -Tự chải tóc, biết làm đẹp (cột nơ, kẹp tóc) cho bạn

    -Thực hiện bài tập trong vở

     

     

    3

    -Tự chải tóc, biết làm đẹp (cột nơ, kẹp tóc) cho bạn

    -Thực hiện bài tập trong vở

    -Rèn kỹ năng nặn (bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong), âm nhạc (tập điệu van)

    -Trể biết đi bộ trên vỉa hè, sang đường phải có người lớn dắt

     

     

    4

    -Chải gọn tóc tai, quần áo gọn gàng

    -Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

    -Thực hiện bài tập trong vở

    -Rèn kỹ năng văn học (tập đóng vai các nhân vật), tạo hình (gấp và cắt hình giống nhau một loạt)

     

    5

    -Hoàn thiện một số kỹ năng tự phục vụ, giữ gìn thn thể gọn gàng-sạch sẽ

    -Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

    -Rèn kỹ năng âm nhạc (biểu diễn tự tin trong ngày Lễ ra trường)

     

    D. Trả trẻ

    THÁNG

    NỘI DUNG

     

    9

    -Tự mang giay, có quai dép

    -Ra khỏi phòng phải xem lại tóc quần áo, buộc dây giày mang dép đúng, thói quen chào cô ra về

    -Không đi theo người lạ.

     

     

    10

    -Ra khỏi phòng phải xem lại tóc quần áo, tư xâu-luồn-buộc dây giày, mang dép đúng đôi

    -Thói quen chào cô chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ khi về

    -Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

    -Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc

     

     

    11

    -Thói quen chào cô chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ, chào bạn khi về.

    -Mang giày thành thạo, xâu-cột dây giày, có quai dép nhanh gọn

    -Không địi ăn hàng rong

     

     

    12

    -Thói quen biết cúi đầu, khoanh tay chào cô-chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ khi ra về

    -Mang giày thành thạo, khơng ko l khi xuống cầu thang

    -Không ra khỏi  trường khi không được phép của cô giáo.

     

     

    1

    -Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

    -Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi

    -Không leo trèo cây, ban công, tường rào

     

     

    2

    -Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

    -Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi, không kéo lê dép

    -Đi trên vỉa hè, đi bên phải lề đường, không đùa giỡn khi đi ngoài đường

     

     

    3

    -Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách

    -Đi qua đường phải có người lớn dắt, đi trên vạch trắng khi băng qua đường

     

     

    4

    -Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

    -Khơng chạy xa khỏi tầm nhìn ba mẹ ở nơi công cộng (siêu thị, công viên)

     

     

    5

    -Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách, chào cô, chào ba mẹ

    -Ngồi trên xe ngay ngắn, đội nón bảo hiểm và nhắc bạn cùng thực hiện

     

    2. CÁC GIỜ HỌC

    A. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

    THÁNG

    NỘI DUNG

    SỐ TIẾT

     

    9

    -Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10 giây

    -Đi nối bàn chân tiến-lùi

     

    1

    1

     

    10

    -Đi bằng mép ngoài bàn chân. Đi khuỵu gối

    -Ném xa 1 tay

    -Bật xa tối thiểu 50cm.

     

    1

    1

    1

     

    11

    -Đi giật lùi 5 m

    -Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

    -Bò dích dắc qua 7 điểm

     

    1

    1

    1

     

    12

    -Đi chạy thay đổi tốc độ, dích dắc theo hiệu lệnh

    -Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế dài 1.5m x 0,3m

    -Bật nhảy từ trên cao xuống (40-45cm).

     

    1

    1

    1

     

    1

    -Đi, đập và bắt bóng nảy 4-5 lần liên tiếp bằng 2 tay

    -Đi thăng bằng trên ghế thể dục (dài 2m x 0,35m)

     

    1

    1

     

     

    2

    -Bị bằng bàn tay và bàn chân 5m.

    -Chạy nhanh 18m trong 5 giây

    -Đi trên ván dốc (không làm  rơi vật  đang đội trên đầu).

     

    1

    1

    1

     

    3

    -Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

    -Ném trúng đích đứng 1 tay, 2 tay (cao 1,5m ; xa 2m)

    -Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu

     

    1

    2

    1

     

    4

    -Ném xa 2 tay

    -Chạy nâng cao đùi 10 m

    -Bài tập tổng hợp : Bật xa – Ném xa – Chạy nhanh 10m. Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có dấu hiệu mệt mỏi trong khoảng 30 phút

     

    1

    1

    1

     

    5

    -Bật qua vật cản cao 20cm

    -Bài tập tổng hợp : Nhảy chụm chân, tách chân – Đập và bắt bóng bằng 2 tay

     

    1

    1

                                                                                                                      25 tiết

    B. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

    A. Tạo hình :

    THÁNG

    NỘI DUNG

    SỐ TIẾT

     

    9

    Trường MN

    -Vẽ theo mẫu (Chân dung bạn trai-bạn gái)

    -Chia đất cân đối, làm lm, ấn bẹt,) để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. Đặt tên cho sản phẩm của mình

    -Tô màu kín hình không chờm ra ngồi đường viền các hình vẽ, đồ theo nét chấm mờ, nối giữa các chấm với nhau

    1

    1

     

    1

    10

    Bản thân-

    Gia đình

    -Vẽ theo đề tài (Gia đình bé)

    -Dán các hình vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn, dán vào hình nền có sẵn, cầm bút vẽ thêm chi tiết, ước lượng vị trí dán (Dán các bộ phận còn thiếu)

    -Nặn theo mẫu (Nặn theo bài thơ “Bàn tay khéo”)..

    -Gấp đôi để cắt theo đường viền thẳng, đối xứng của các hình đơn giản (trang trí quần áo...)

    1

    1

     

    1

    1

     

     

    11

    Nghề

    nghiệp

    -Tô tranh đậm nhạt bằng màu nước.

    -Nặn (lm lm, ấn bẹt, bẻ loe) để tạo thnh sản phẩm (giỏ hoa). Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm của mình

    -Gấp giấy làm tư và cắt lượn cong (hoa)

    -Xé theo đường viền thẳng

    1

    1

    1

    1

     

    12

    Động vật

    -Tô tranh đậm nhạt, xen kẽ bằng màu nước. Biết nhận xt sản phẩm về mu sắc, hình dng, đường nét và bố cục

    -Vẽ theo đề tài (thú  rừng bé thích)

    -Nặn theo mẫu. Đính thêm các chi tiết vào hình nặn.

    -Gấp và cắt hình đối xứng (cánh bướm, con cá…)

    1

     

    1

    1

    1

     

    1

    Tết-Mùa xuân

    -Trang trí đường diềm theo quy luật xen kẽ-đối xứng

    -Vẽ theo đề tài (Mùa xuân)

     

    1

    1

     

    2

    Thực vật

    -Xé tua, xé theo dải to-nhỏ, xé theo đường cong (hoa dây, vườn cây ăn quả)

    -Chọn hình có sẵn, ghép các hình hình học để tạo thành hình mới theo ý thích v theo yu cầu (hoa, quả..)

     

    2

     

    1

     

     

     

     

    3

    PTGT

    -Vẽ theo ý thích

    -Nặn (lm lm, ấn bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong…) để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối

    -Cắt theo mẫu

    -Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau

    1

    1

     

    1

    1

     

     

    4

    Nước-

    HTTN

     

    -Gấp giấy và cắt hình giống nhau một loạt

    -Cắt dán theo đề tài.

    -Phối hợp các kỹ năng cắt, xé, dán để tạo ra sản phẩm có hình dáng, đường nét, bố cục cân đối

    -Vẽ nhân vật trong chuyện

    1

    1

    1

     

    1

    5

    Quê hương-

    Bác Hồ

    -Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản theo ý thích

    2

     

     

                                                                                                                                     30 tiết

     B. ÂM NHẠC 

    THÁNG

    NỘI DUNG

    SỐ TIẾT

     

    9

    Trường MN

    -Hát thuộc bài hát “Sáng thứ hai”.Rèn kỹ năng hát đối đáp

    -Vận động theo nhạc bằng cơ thể (dậm, vỗ, lắc, nhún, nhảy) các bài hát “Rước đèn dưới trăng”

    -Vỗ theo tiết tấu nhanh bài “Cả tuần đều ngoan”

     

    1

    1

     

    1

     

    10

    Bản thân-

    Gia đình

    -Vỗ theo tiết tấu chậm bằng vận động cơ thể bài ( Năm ngón tay ngoan)

    -Hát đúng giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái bài (Bố là tất cả). Rèn kỹ năng hát lĩnh xướng

    -Múa minh họa theo bài hát (Múa cho mẹ xem)

     

    1

     

    1

    1

     

     

    11

    Nghề

    nghiệp

    -Hát thuộc và thể hiện cảm xúc, vận động phù hợp với nhịp điệu bài (Bác đưa thư vui tính). Rèn kỹ năng hát đối đáp

    -Vận động theo tiết tấu phối hợp bài (Cô giáo)

    -Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Cô gio em”. Tập đặt lời mới cho bài hát (một câu)

     

    1

     

    1

    1

     

     

    12

    Động vật

    -Hát đúng giai điệu và thể hiện cảm xúc phù hợp với nhịp điệu bài (Ta đi vào rừng xanh). Rèn kỹ năng hát lĩnh xướng

    -Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo bài hát (Những khúc nhạc hồng)

    -Gõ theo nhịp ¾ bài (Chú bộ đội đi xa)

    -Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Chú bộ đội”

     

    1

     

    1

     

    1

    1

    1

    Tết-Mùa xuân

    -Múa diễn cảm theo bài (Mùa xuân đến rồi)

    -Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Bé đón xuân” .Tập đặt lời mới cho bài hát (một câu, một đoạn)

     

    1

    1

     

    2

    Thực vật

    -Hát thuộc và thể hiện cảm xúc phù hợp với nhịp điệu bài (Gieo hạt, Em yêu cây xanh). Rèn kỹ năng hát lặp lại

    -ôn gõ theo nhịp, phách bài (Lá xanh)

     

    2

     

    1

     

     

    3

    PTGT

    -Hát thuộc và thể hiện cảm xúc bài (Em đi qua ngã tư đường phố). Ôn kỹ năng hát lập lại

    -Múa diễn cảm bài (Bông hoa mừng cô)

    -Gõ theo tiết tấu phối hợp bi (Đường em đi)

    -Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Cô và mẹ”. Làm quen với điệu Rum ba

     

    1

     

    1

    1

    1

    4

    Nước-

    HTTN

     

    -Hát thuộc và thể hiện cảm xúc bài (Cho tôi đi làm mưa với). Rèn kỹ năng hát bè

    -Tập vận động đơn giản (điệu cha cha cha, rum ba) các bài đi học

    -Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Giỗ Tổ Hùng Vương”

     

    1

     

    1

    1

     

    5

    Quê hương-

    Bác Hồ

    -Hát thuộc và thể hiện cảm xúc bài (Cháu vẫn nhớ trường Mầm non). Ôn kỹ năng hát lặp lại, hát bè)

    -Múa, vận động minh họa bài (Nhớ ơn Bác)

    -Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Sinh nhật Bác”. Làm quen với điệu Van

     

    1

     

    1

    1

                                                                                                                                                                       28 tiết 

    III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 

    THÁNG

    NỘI DUNG

    SỐ TIẾT

    9

    Trường MN

    -Đọc thuộc thơ, diễn cảm (Em vẽ)

    -Tập phối hợp trong hoạt động đóng kịch (Sự tích chú Cuội)

    -Hướng viết (đọc) của chữ, quy trình viết chữ cái (o, ô, ơ)

     

    1

    1

    1

     

    10

    Bản thân-

    Gia đình

    -Đọc thuộc thơ diễn cảm bài (Đôi mắt của em)

    -Tập kể chuyện sàng tạo: thay đổi đoạn kết chuyện (Ba cô gái, Con yêu bố). Đặt tên mới cho câu chuyện

    -Nhận biết mặt chữ, quy trình viết chữ cái (a, ă, â)

     

    1

    2

     

    1

     

    11

    Nghề

    nghiệp

    -Kể chuyện theo trình tự nhất định (Món quà cô giáo).Tập đóng kịch

    -Đọc thuộc thơ, diễn cảm (Cái bàt xinh xinh, Hạt gạo lng ta)

    -Nhận biết, phát m chữ cái và các dấu thanh trong chữ-từ có ý nghĩa (e, ê, u, ư)

     

    1

    2

    1

     

     

    12

    Động vật

    -Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cch khc (Chú dê đen). Tập đóng kịch

    -Đọc thuộc và diễn cảm theo nhịp điệu bài thơ (Mèo đi câu cá, Chú bộ đội hành quân trong mưa)

    -Hướng viết (đọc) của chữ, quy trình viết chữ ci (b, d, đ)

     

    1

     

    2

     

    1

    1

    Tết-Mùa xuân

    -Kể chuyện sng tạo : thm tình tiết trong chuyện (Sự tích ma xun)

    -Đọc thuộc thơ, diễn cảm (Hoa cc vng)

    -Nhận biết, pht m chữ ci v cc dấu thanh trong chữ-từ cĩ ý nghĩa (i, t, l, c)

     

    1

    1

    1

    2

    Thực vật

    -Kể diễn cảm lại nội dung chuyện đ được nghe theo trình tự nhất định (Quả bầu tin, Chú đỗ con).

    -Hướng viết (đọc) của chữ, quy trình viết chữ cái (p, q)

     

    2

     

    1

     

     

    3

    PTGT

    -Kể mạch lạc với mơ hình chuyện (Những tấm biển biết nói). Đóng kịch

    -Đọc thuộc và diễn cảm theo nhịp điệu bài thơ (Bó hoa tặng cô, Chiếc cầu mới)

    -Nhận biết, phát âm chữ cái và các dấu thanh trong chữ-từ có ý nghĩa (n, m, h, k)

     

    1

    2

     

    1

    4

    Nước-

    HTTN

     

    -Kể chuyện sáng tạo: thay đổi nhân vật trong chuyện (Giọt nước tí xíu). Đóng kịch (hóa trang)

    -Đọc thơ diễn cảm (Trăng ơi từ đâu đến ?)

    -Nhận biết, phát âm chữ cái và các dấu thanh trong chữ-từ có ý nghĩa (r, s, v, x)

     

    1

     

    1

    1

    5

    Quê hương-

    Bác Hồ

    -Kể mạch lạc, diễn cảm theo tranh chuyện (Sự tích hồ Gươm).

    -Đọc thuộc thơ,  thể hiện tình cảm qua vần điệu bài thơ (Ảnh Bác)

    -Nhận biết, phát âm chữ cái và các dấu thanh trong chữ-từ có ý nghĩa (g, y)

    1

    1

    1

                                                                                                                 31 tiết

    IV. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

    A. Tóan :

    THÁNG

    NỘI DUNG

    SỐ TIẾT

     

    9

    -Nhận biết con số phù hợp với số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10

    -Gộp các nhóm đối tượng theo nhiều cách và đếm

    -Xác định vị trí (trên-dưới, trước-sau) của 1 vật so với một vật khác

    1

    1

    1

     

     

     

     

    10

    -Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm. Loại được đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

    -Nhận biết số lượng (chữ số 6), mối quan hệ hơn kém, thêm bớt trong phạm vi 6

    -Xác định vị trí (trong-ngoài, trên-dưới, trước sau) của một vật so với một vật khác và so với bản thân trẻ

    1

     

     

    2

     

    1

     

     

     

    11

    -Nhận biết số lượng (chữ số 7), mối quan hệ hơn kém, thêm bớt trong phạm vi 7

    -So sánh, nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại

    -Xếp theo trình tự nhất định, theo yêu cầu (tăng-giảm, đậm–nhạt) 4-5 đối tượng

    1

     

    1

     

    1

     

     

    12

    -Nhận biết số lượng (chữ số 8), mối quan hệ hơn kém, thêm bớt trong phạm vi 8

    -So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít nhất, nhiều hơn, ít hơn

    -Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp

     

    1

     

    1

     

    1

     

    1

    -So sánh chiều dài của 3 nhóm đối tượng và nói được kết quả: bằng nhau, dài nhất, ngắn nhất, dài hơn, ngắn hơn

    -Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau

     

    1

     

    1

     

     

    2

    -Nhận biết số lượng (chữ số 9), mối quan hệ hơn kém, thêm bớt trong phạm vi 9

    -So sánh chiều cao của 3 nhóm đối tượng và nói được kết quả: bằng nhau, cao nhất, thấp nhất, thấp hơn, cao hơn

    -Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

     

    1

     

    1

     

    1

     

     

    3

    -Nhận biết, gọi tên khối trụ, khối cầu và chỉ ra các hình khối đó trong thực tế

    -Tìm chỗ không đúng quy tắc, khiếm khuyết hoặc bất hợp lý.

    -Định hướng: trái-phải của một vật so với một vật khác, của bản thân trẻ so với bạn khác

     

    1

     

    1

    2

     

     

    4

    -Nhận biết, gọi tên khối vuông, khối chữ nhật và chỉ ra các hình khối đó trong thực tế

    -Nhận biết số lượng (chữ số 10), mối quan hệ hơn kém, thêm bớt trong phạm vi 10. Làm quen với cách đặt đề toán

    -Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

     

    1

     

    2

     

    1

     

    5

    -Tiếp tục làm quen với cách đặt đề toán trong phạm vi 10

    -ôn xác định sự chuyển động theo các hướng và chiều từ trái qua phải, trên xuống dưới, trước ra sau

    1

    1

                                                                                                                                    28 tiết

    B. Khám phá 

    THÁNG

    NỘI DUNG

    SỐ TIẾT

     

    9

    Trường MN

    -Những đặc điểm nổi bật của trường lớp Mầm non (hoạt động của trẻ ở trường), công việc của các cô bác trong trường

    -Đặc điểm, công dụng và mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo (nổi bật) với cch sử dụng. của đồ dùng-đồ chơi quen thuộc.

    -So sánh sự khác nhau-gống nhau và phân loại được một số đồ dùng-đồ chơi thông thường theo 2-3 dấu hiệu (chất liệu, cơng dụng…)

     

    1

     

    1

     

    1

    10

    Bản thân-

    Gia đình

    -Chức năng cc gic quan v cc bộ phận khác của cơ thể bé -> Cách sử dụng v giữ gìn (ăn uống, vệ sinh)                    

    -Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân (họ tn, ngày sinh, giới tính, khả năng, sở thích, đặc điểm bên ngoài và vị trí của trẻ trong gia đình, trường học)

    -Cơng việc của cc thnh vin trong gia đình, quy mơ gia đình (gia đình lớn-gia đình nhỏ). Địa chỉ gia đình. Nhu cầu gia đình

     

    1

     

    1

     

     

    2

     

     

    11

    Nghề

    nghiệp

    -Nghề của ba mẹ

    -Nghề gio vin

    -Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của một số nghề truyền thống của đia phương

     

    1

    1

    1

     

     

    12

    Động vật

    -Cơng việc của ch bộ đội

    -Đặc điểm. ích lợi và tác hại của con vật. Gọi tên nhóm con vật theo đặc điểm chung

    -So snh sự khc nhau-giống nhau của một số con vật v phn loại theo 2-3 dấu hiệu như cấu tạo, cách vận động, thức ăn, môi trường sống, sinh trưởng…

     

    1

    1

     

    2

     

     

    1

    Thực vật

    -Đặc điểm. ích lợi và tác hại của cây Gọi tên nhóm cây cối theo đặc điểm chung.

    -So snh sự khc nhau-giống nhau của một số cy v phân loại cây theo 2-3 dấu hiệu như hình dạng, công dụng, cấu tạo..

     

    1

     

    1

     

    2

    Thực vật

    -Đặc điểm. ích lợi của một số loại hoa-quả.

    -So sánh sự khác nhau-giống nhau của một số hoa-quả và phân loại hoa-quả theo 2-3 dấu hiệu như cấu tạo, mùi vị…

     

    1

    2

     

     

     

    3

    PTGT

    -Đặc điểm, công dụng của một số PTGT và phân loại theo 2-3 dấu hiệu

    -Tai nạn giao thông, nguyên nhân và cách phòng tránh (đội mũ bảo hiểm, giao thông đúng luật)

    -Phân biệt các biển báo giao thông đơn giản và phân loại theo các dấu hiệu: được phép, cấm,nguy hiểm

    1

     

    1

     

    1

     

    4

    Nước-

    HTTN

     

    -Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống (thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa). Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

    -Sự cần thiết của không khí, các nguồn ánh sáng (tự nhiên-nhân tạo) và sự cần thiết của nó với cuộc sống (người, cây, con vật).

    -Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời-mặt trăng

    -Một số đặc điểm, tính chất, trạng thi của nước, Các nguồn nước trong môi trường sống. Ích lợi của nước với đời sống (người, con vật, cây cối). B lm gì để tiết kiệm nước

     

    1

     

     

    2

     

    1

    1

    5

    Quê hương-

    Bác Hồ

    -Biết tên nước Việt Nam, bản đồ, quốc kỳ. Kể tên một số địa điểm công cộng gần gũi nơi bé sống. Đặc diểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh m trẻ biết.

    -Nhận biết sự khác biệt văn hoá của một vài dân tộc ở Việt Nam, một số nước khác. (Tây Nguyên, người Hoa)

     

    1

     

     

    1

     

                                                                                                                     29 tiết

    V. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI

    (Được lồng ghép linh hoạt vào các mặt phát triển trên)

    3. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI 

    THÁNG

    NỘI DUNG GIO DỤC

    Tháng 9

    -Tung bóng lên cao và bắt bóng. Đập và bắt được bóng bằng 2 tay

    -Các khu vực và định hướng vị trí, cách đi lại trong trường...

    -Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra vo, cầu thang, nơi nguy hiểm)

    -Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm

    -Tập quét nhặt lá cây, tưới cây

    -Quan sát vườn cây của trường

    -Biết tuân theo luật chung: nề nếp sinh hoạt của lớp-trường.

    -Bé vui chơi lễ hội “Vui Trung thu”

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước

    Tháng 10

    -Nm v bắt bĩng bằng 2 tay từ khoảng cch xa 4 m

    -Bật lin tục vo 4-5 vịng.

    -Chơi kẹp bóng chạy dích dắc, ném bóng vào rổ, đi trên lon, cà kheo....

    -Quan sát vườn ươm của bé

    -Đề xuất trị chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

    -Có kỹ năng lau đồ chơi, quét nhặt lá cây, tưới cây, nhặt lá vàng, vứt rác đúng chỗ

    -Biết tuân theo luật chung: nề nếp sinh hoạt của lớp-trường, quy tắc chơi. Biết gọi người lớn, bạn giúp khi cần: bị dơ, té, bị đau, mệt, ốm

    -Nhận biết các biểu tượng ký hiệu ring của trường (lối lên-xuống cầu thang (mũi tên), hy im lặng (ngĩn tay trn miệng), hy lắng nghe (hình tai nghe)

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước…

    Tháng 11

    -Chạy nhanh 18m trong 5 giy

    -Chuyền bắt bóng bên phải-bên trái qua đầu, qua chân. Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m).

    -Có kỹ năng rửa-lau đồ chơi cát sau khi chơi xong, quét nhặt lá cây, tưới cây, nhặt lá vàng, vứt rác đúng chỗ

    -Biết tun theo luật chung: nề nếp sinh hoạt của lớp-trường, quy tắc chơi

    -Nhận biết một số ký hiệu, biển bo nguy hiểm: ch ý, cấm vo.

    -Bé vui chơi lễ hội “Cô giáo em”

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước…

     

    Tháng 12

    -Bị bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cống dài 1.5m x 0,6m

    -Quan sát cách ăn của các con vật (Tham quan Thảo cầm vin)

    -Khám phá : nhận ra sự thay đổi trong quá trình pht triển v điều kiện sống của con vật. Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống

    Biết tránh nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểm (xô đẩy, đánh, cắn, chơi trên đường đi) và vật dụng không an toàn (dao, vật nhọn, diêm...)

    -Bé vui chơi lễ hội “Chú bộ đội”

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước

    Tháng 1

    -Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.

    -Khm ph : mối liên hệ: động vật->thực vật->môi trường sống->con người. Nhận ra sự thay đổi trong quá trình pht triển v điều kiện sống của cây. Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống. Điều kiện để cây pht triển tốt -> Cách chăm sóc cây

    -Bé vui chơi lễ hội “Bé vui xuân”

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước…

    Tháng 2

    -Đi chạy  theo hiệu lệnh, bẻ góc, quay đổi hướng (ít nhất 3 lần)

    -Khm ph : mối quan hệ giữa môi trường sống (ánh sáng, không khí, nước, đất) với sự tồn tại, trưởng thành của cây.

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước

    Tháng 3

    -Nhảy lị cị 5m.

    -Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng thông thường trong cuộc sống (biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

    -Biết tuân theo luật chung về quy định giao thông (cách đội và tháo nón bảo hiểm khi ngồi trên xe máy)

    -Khm phá đất, đá, sỏi : đặc điểm, tính chất (sự thay đổi), có ở đâu. Ích lợi. Bé chơi với sỏi, đất, đá…

    -Bé vui chơi lễ hội “Cô và Mẹ”

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước…

     

    Tháng 4

    -Bật liên tục vào vòng (7 vòng).

    -Khám phá : đặc điểm, tính chất của nước (trong suốt, không muì, không vị…). Phân biệt nước sạch-nước bẩn. Nguyên nhân gây ô nhiễm nước->làm gì để nước khỏi ô nhiễm .

    -Khám phá nam châm, bình thông nhau, chất liệu ht nước khác nhau

    -Phân biệt ngày-đêm, mặt trời-mặt trăng -> khác nhau ở quang cảnh, sinh hoạt

    -Lễ hội “Giỗ Tổ Hùng Vương”.

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước…

     

    Tháng 5

    -Nhảy lị cị vo ơ (bật tch chn khp chn qua 7 ơ).

    -Quan st thời tiết (giĩ-bo, nĩng-lạnh) thay đổi trong sinh hoạt con người

    -Bé vui lễ hội “Mừng sinh nhật Bác”, “Lễ ra trường”

    -Chơi vận động, dân gian, góc cát, nước…

     

    4. VUI CHƠI TRONG LỚP

    THÁNG

    NỘI DUNG GIÁO DỤC

    Tháng 9

    -Xây dựng : Trường mầm non (Xếp chồng không đổ, xếp nối tiếp xếp xen kẽ )

    -Lắp ráp đồ chơi nhiều chi tiết -> xy thm cơng trình phụ: chợ, ng tư đường phố...xung quanh khu vực trường

    -Phân vai : Nhận vai và thể hiện vai chơi trong trị chơi "Cô cấp dưỡng”.

    -Học tập : Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Đồ chơi, trị chơi yu thích.

    -Hoạt động với sách : Có một số hành vi như người đọc sách (hướng đọc từ trái sang phải, từ dịng trn xuống dịng dưới). cĩ hnh vi giữ gìn v bảo vệ sch

    -Khm ph : Sự đa dạng về chất liệu (gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại, vải, giấy), kiểu dáng, màu sắc, kích thước, hình dạng bằng cách so sánh-phân loại theo 2-3 dấu hiệu. Bảo quản: sử dụng đúng cách: cất, sắp xếp và giữ gìn cẩn thận.

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 10

    -Xy dựng : Khu chung cư cao tầng (xếp chồng 10-12 khối), xy thm cơng trình phụ (cơng vin, khu vui chơi…) từ các hình khối. sử dụng nguyn vật liệu mở để công trình thm phong ph.

    -Phn vai :Mừng thọ ông bà (trang trí bàn ăn, lột vỏ quýt v xếp vo đĩa, chúc mừng....). Đồ chơi, trị chơi, trang phục, món ăn yêu thích

    -Học tập : Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, điện thoại…). Xếp tương ứng cặp có mối liên quan (quần áo, đồ dùng…). Phn nhĩm theo 2-3 dấu hiệu, tìm dấu hiệu chung của nhĩm. Đồ, tô, viền theo hình-chữ (hướng viết của các nét chữ)

    -Tạo hình : Cch cầm ko cắt dọc, đường thẳng. Biết dng cc ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc của mình

    -Hoạt động với sách : Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt (hướng đọc từ trái sang phải, từ dịng trn xuống dịng dưới, đọc ngắt nghỉ sau các dấu)

    -Khám phá : Chức năng thay thế, có thể dùng đồ dùng, đồ vật này vào việc khác, khám phá khả năng tái sử dụng đồ vật

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 11

    -Xy dựng : Bệnh viện. Xy thm cơng trình phụ (khuơn vin, bi giữ xe, căn tin…) từ cc hình khối Sắp xếp bố cục cc khu vực hi hịa, cân đối

    -Phn vai : Bác sĩ (cách giao tiếp, kỹ năng khám bệnh, khai bệnh...). Lm quen với 1 số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống (pha nước chanh, bánh mì bơ). B biết mình cĩ thể tự lm v thích lm gì.? (sở thích, khả năng). Biết lựa chọn theo ý muốn

    -Học tập : Thích đọc những chữ đ biết trong mơi trường xung quanh. Đọc và “viết” tên của bản thn theo cch của mình. Đoán chữ. Biết chữ viết có thể đọc thay cho lời nói

    -Tạo hình : Cầm cọ tô màu nước, cách sử dụng màu nước và pha màu từ màu cơ bản. Biết dng cc ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện nhu cầu, ý nghĩ v kinh nghiệm của bản thn

    -Hoạt động với sách : Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. “Đọc” theo truyện tranh đ biết qua cc tranh vẽ v biết kể chuyện theo tranh

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 12

    -Xy dựng : Rạp xiếc th (hình trịn), xy thm cơng trình phụ ngồi rạp xiếc (vườn hoa, khu vui chơi…)

    -Phn vai :  Cửa hng bn thức ăn động vật -> Mở rộng tình huống (chế biến các món ăn, tiêm phịng bệnh cho vật nuơi…)

    -Học tập : Ứng dụng số lượng, chữ số, số thứ tự vo cuộc sống (bảng gi, gi tiền…). Bắt chước hành vi viết và sao chép từ-chữ cái

    -Tạo hình : Bố cục (xa-gần, trái-phải) để tạo thành bức tranh có kích thước cân đối. Tự chọn màu cho nền, hình.

    -Hoạt động với sách :  Xem và nghe đọc các loại sách khc nhau. Thể hiện sự thích th với sch

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 1

    -Xy dựng : Hội hoa xun. Xy thm cơng trình phụ (khu chơi các trị chơi dân gian, khu bán đồ lưu niệm…)

    -Phn vai : Chc Tết (trang phục, lời chc mừng tuổi, trang trí gĩc xun…)

    -Học tập : Bắt chước hành vi viết và sao chép từ-chữ cái, một số ký hiệu

    -Tạo hình : Nối giấy thành đường thẳng dài và nối khép kín (dán nan giấy). Bố cục (xa-gần, tri-phải, trn-dưới, xéo) để tạo thành bức tranh có kích thước cân đối, màu sắc hài hoà

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 2

    -Xây dựng : Vườn cây của ba -> Mở rộng tình huống (thu hoạch quả, rau)

    -Phn vai : Quầy giải kht sinh tố (lựa chọn tri cy, rửa, vắt cam…)

    -Học tập : Ước lượng (kích thước, cân lượng) bằng mắt, tay

    -Tạo hình : x mảng, x theo đường vẽ sẵn, cầm bút vẽ thêm chi tiết v dán đúng vị trí không bị nhăn

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 3

    -Xy dựng : Vịng xoay. Xy thm cơng trình phụ (bồn hoa, cầu vượt…)

    -Phn vai : Quầy bn v du lịch (bảng giờ cc chuyến tham quan, bn vé tham quan, giới thiệu và tư vần với khch các nơi tham quan, …)

    -Học tập : Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (biển số xe…).

    -Tạo hình: Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán để tạo ra sản phẩm có màu sắc-kích thước hài hịa, hợp lý

     * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập phù hợp

     

    Tháng 4

    -Xy dựng : Bi biển. Xy thm cơng trình phụ (khu nghỉ mt, nh hng…)

    -Phn vai : Chuyến du kịch d ngoại (phân công bạn mua sắm, bạn chuẩn bị thức ăn nhanh, bạn chuẩn bị phao, áo bơi, các trị chơi…)

    -Tạo hình : Biết lựa chọn, sử dụng cc vật liệu khc nhau để làm một sản phẩm đơn giản theo ý thích (phối hợp cc nguyn vật liệu tthin nhin…)

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bài tập ph hợp

     

    Tháng 5

    -Xy dựng : Chợ Bến Thnh Xy thm cơng trình phụ (vịng xoay, cơng vin…). Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương-đất nước

    -Phn vai : Món ăn Nam Bộ (Lng Bình Qưới) : một số mĩn ăn (bị bía, gỏi cuốn, bnh xo…), cch chế biến, by trí đẹp mắt.

    -Tạo hình : Biết lựa chọn, sử dụng cc vật liệu khc nhau để làm một sản phẩm đơn giản theo ý thích (phối hợp cc nguyn vật liệu tạo hình, phế liệu…)

    * Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trị chơi-bi tập ph hợp

     

    5. CÁC KỸ NĂNG LỒNG GHÉP VÀO CÁC HĐ TRONG NGÀY

    THỜI GIAN

    NỘI DUNG GIÁO DỤC

    Học kỳ 1

    1. Ngôn ngữ

    -Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận

    -Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2-3 hành động

    -Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật - hiện tượng đơn giản, gần gũi

    -Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.

    -Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao, câu đố dành cho tuổi của trẻ.

    -Nghe các bài hát phù hợp với độ tuổi.

    -Nói rõ ràng. Phát âm rõ các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau

    -Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu của bản thân rõ ràng, dễ hiểu.

    -Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

    -Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động trong sinh hoạt hằng ngày

    -Đặt các câu hỏi tại sao ? Như thế nào ? Làm bằng gì ?

    -Trả lời cc cu hỏi về nguyên nhân, so sánh : tại sao ? Có gì giống-khác nhau ?

    -Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp

    -Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu

    -Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

    -Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

    -Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

    -Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói

    2.Tình cảm

    -Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, tức giận) của người khác và bộc lộ cảm xúc của bản thân qua lời nói, cử chỉ, nét mặt

    -Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi

    -Thích chia sẻ đố dùng, đồ chơi với những người gần gũi

    -Có nhóm bạn chơi thường xuyên, biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động

    -Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

    -Lắng nghe ý kiến của người khác, trao đổi ý kiến của mình với các bạn

    -Thể hiện sự thân thiết, đoàn kết với bạn bè

    -Biết và tỏ thái độ với hành vi “đúng-sai” của con người đối với môi trường

    -Tiết kiệm điện nước và giữ gìn vệ sinh mơi trường trong sinh hoạt hàng ngày

    -Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

    3.Thẩm mỹ :

    -Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe m thanh cc bi ht, bản nhạc v ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật- hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống

    -Nghe và nhận biết cc thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, cổ điển)

     

    Học kỳ 2

    1. Ngơn ngữ

    -Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.

    -Hiểu nghĩa một số từ khái quát, từ trái nghĩa chỉ sự vật-hiện tượng đơn giản, gần gũi

    -Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

    -Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, câu đố, hị, v dnh cho tuổi của trẻ

    -Nghe các bài hát phù hợp với độ tuổi

    -Nói rõ ràng. Phát âm rõ các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu

    -Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân  rõ ràng, dễ hiểu.

    -Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và biểu tượng, hình tượng trong sinh hoạt hằng ngày

    -Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: Tại sao ? Có gì giống-khác nhau ? Do đâu mà có ?

    -Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hòan cảnh giao tiếp

    2.Tình cảm

    -Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) của người khác và bộc lộ cảm xúc của bản thân qua lời nói, cử chỉ, nét mặt, tranh ảnh, âm nhạc

    -Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm với những người gần gũi

    -Biết và tỏ thái độ với hành vi “đúng-sai”, “tốt-xấu” của con người đối với môi trường

    3.Thẩm mỹ

    -Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe m thanh gợi cảm, cc bi ht, bản nhạc v ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật-hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật (thể hiện sự thích thú trước cái đẹp)

    -Nghe và nhận ra ra giai điệu (vui, buồn, êm dịu) của các bài hát, bản nhạc

     

    • D. DỰ  KIẾN KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ  GIÁO DỤC TRẺ 5T:

    THÁNG 9 (3 tuần):

    oLớp 5 tuổi của+Trung Thu.

    oBạn thân.

    oSách là bạn của bé.

    THÁNG 10 (5 tuần):

    - Đôi mắt xinh xinh.

    - Bàn tay khéo léo.

    - An tòan cho bé.

    - Mẹ yêu

    - Bố là  tất cả.

    THÁNG 11 (4 tuần) :

    1. Quần áo lớp chúng mình.
    2. Đôi đũa vui nhộn.
    3. Cô giáo em.
    4. Bác sĩ.
    • THÁNG 12 (4 tuần):
    1. Cách vận động của các con vật.
    2. Các con vật ăn như thế nào?
    3. Chú bộ đội
    4. Lễ hội mùa đông và đón năm 2012.

    THÁNG 1 (2 tuần):

    - Hoa mùa xuân.

    - Bông mừng xuân mới.

    THÁNG 2 (5 tuần):

    1. Quả chin.
    2. Vườn rau của bé.
    3. Những chiếc lá dễ thương.
    4. Những con số vui nhộn.
    5. Bé chơi với giấy.

    THÁNG 3 (4 tuần):

    1. Ngày hội 8-3
    2. Xe máy.
    3. An tòan giao thông.
    4. Bé chơi với dây thun.

    THÁNG 4 (4 tuần):

    - Nước là cuộc sống.

    - Ngày và đêm

    - Ngày hội Vua Hùng .

    - Chúng mình đi tránh nóng như thế nào?

       THÁNG 5 (4 tuần):

    1. Rác trong trường mầm non.
    2. Siêu thị Coopmart Nhiêu Lộc.
    3. Bác Hồ của em.
    4. Tạm biệt trường Mầm Non

                            Ngày 06 tháng 10 năm 2011

                                                              Giáo viên

     

                                      Nguyễn Thị Thu Thủy           Đặng Phương Thùy

    Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 23 Tháng 11 2011 16:14
     
    Search
    Ảnh của bé
    Vận động theo nhạc

    Thăm dò ý kiến
    Thăm dò ý kiến
     
    Hỗ trợ support

    Website chạy tốt nhất với trình duyệt Google chrome

    Firefox 3.6 

     DOWNLOAD PHẦN MỀM

    download TeamViewer

    Mùa xuân đầu tiên



    Xây dựng bởi Viettel-HCM e-Education Center © 2011